狐獴
giọng máy của trình duyệt
狐獴 nghĩa là cầy meerkat.
Nghĩa của 狐獴
húměng
Danh từ- Cầy meerkat
Câu hỏi thường gặp
狐獴 nghĩa là gì?
狐獴 (húměng) nghĩa là cầy meerkat.
狐獴 đọc thế nào?
狐獴 đọc là húměng (pinyin).
狐獴 nghĩa là cầy meerkat.
狐獴 (húměng) nghĩa là cầy meerkat.
狐獴 đọc là húměng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.