TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

狐群狗党

húqúngǒudǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 狐群狗黨

Âm Hán Việt HỒ QUẦN CẨU ĐẢNG

狐群狗党 nghĩa là bầy cáo, đàn chó, một nhóm lưu manh.

Nghĩa của 狐群狗党

húqúngǒudǎng

HỒ QUẦN CẨU ĐẢNGphồn thể 狐群狗黨
  1. thành ngữ Bầy cáo, đàn chó
  2. Một nhóm lưu manh

Câu hỏi thường gặp

狐群狗党 nghĩa là gì?

狐群狗党 (húqúngǒudǎng) nghĩa là bầy cáo, đàn chó, một nhóm lưu manh.

狐群狗党 đọc thế nào?

狐群狗党 đọc là húqúngǒudǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 狐群狗党 là gì?

Âm Hán Việt của 狐群狗党 là "hồ quần cẩu đảng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.