狐群狗党 nghĩa là bầy cáo, đàn chó, một nhóm lưu manh.
Nghĩa của 狐群狗党
húqúngǒudǎng
HỒ QUẦN CẨU ĐẢNGphồn thể 狐群狗黨
thành ngữ Bầy cáo, đàn chó
Một nhóm lưu manh
Câu hỏi thường gặp
狐群狗党 nghĩa là gì?
狐群狗党 (húqúngǒudǎng) nghĩa là bầy cáo, đàn chó, một nhóm lưu manh.
狐群狗党 đọc thế nào?
狐群狗党 đọc là húqúngǒudǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 狐群狗党 là gì?
Âm Hán Việt của 狐群狗党 là "hồ quần cẩu đảng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.