TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

狐臭

húchòu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỒ XÚ

狐臭 nghĩa là mùi cơ thể, chứng hôi nách.

Nghĩa của 狐臭

húchòu

HỒ XÚDanh từ
  1. Mùi cơ thể
  2. Chứng hôi nách

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 狐臭

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

狐臭 nghĩa là gì?

狐臭 (húchòu) nghĩa là mùi cơ thể, chứng hôi nách.

狐臭 đọc thế nào?

狐臭 đọc là húchòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 狐臭 là gì?

Âm Hán Việt của 狐臭 là "hồ xú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.