TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

狗吠

gǒufèi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẨU PHỆ
Lượng từ đi kèm: 声 (shēng)

狗吠 nghĩa là sủa.

Nghĩa của 狗吠

gǒufèi

CẨU PHỆĐộng từ, Danh từ
  1. Sủa

Câu hỏi thường gặp

狗吠 nghĩa là gì?

狗吠 (gǒufèi) nghĩa là sủa.

狗吠 đọc thế nào?

狗吠 đọc là gǒufèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 狗吠 là gì?

Âm Hán Việt của 狗吠 là "cẩu phệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.