TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

狗咬吕洞宾,不识好人心

gǒuyǎo Lǚ Dòngbīn bùshíhǎorénxīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 狗咬呂洞賓,不識好人心

狗咬吕洞宾,不识好人心 nghĩa là Chó cắn Lữ Động Tân.

Nghĩa của 狗咬吕洞宾,不识好人心

gǒuyǎo Lǚ Dòngbīn bùshíhǎorénxīn

phồn thể 狗咬呂洞賓,不識好人心
  1. thành ngữ Chó cắn Lữ Động Tân
  2. Không biết ơn lòng tốt của người khác

Câu hỏi thường gặp

狗咬吕洞宾,不识好人心 nghĩa là gì?

狗咬吕洞宾,不识好人心 (gǒuyǎo lǚ dòngbīn bùshíhǎorénxīn) nghĩa là Chó cắn Lữ Động Tân.

狗咬吕洞宾,不识好人心 đọc thế nào?

狗咬吕洞宾,不识好人心 đọc là gǒuyǎo Lǚ Dòngbīn bùshíhǎorénxīn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.