TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

狗头军师

gǒutóujūnshī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 狗頭軍師

Âm Hán Việt CẨU ĐẦU QUÂN SƯ

狗头军师 nghĩa là cố vấn kém cỏi.

Nghĩa của 狗头军师

gǒutóujūnshī

CẨU ĐẦU QUÂN SƯCụm từphồn thể 狗頭軍師
  1. mang tính miệt thị Cố vấn kém cỏi
  2. Người vô dụng trong việc đưa ra lời khuyên
  3. Người đưa ra lời khuyên tồi

Câu hỏi thường gặp

狗头军师 nghĩa là gì?

狗头军师 (gǒutóujūnshī) nghĩa là cố vấn kém cỏi.

狗头军师 đọc thế nào?

狗头军师 đọc là gǒutóujūnshī (pinyin).

Âm Hán Việt của 狗头军师 là gì?

Âm Hán Việt của 狗头军师 là "cẩu đầu quân sư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.