TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

狗尾续貂

gǒuwěixùdiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 狗尾續貂

狗尾续貂 nghĩa là Lấy đuôi chó nối đuôi chồn.

Nghĩa của 狗尾续貂

gǒuwěixùdiāo

Cụm từphồn thể 狗尾續貂
  1. nghĩa đen, thành ngữ Lấy đuôi chó nối đuôi chồn
  2. nghĩa bóng Phần tiếp theo vô giá trị của một kiệt tác

Câu hỏi thường gặp

狗尾续貂 nghĩa là gì?

狗尾续貂 (gǒuwěixùdiāo) nghĩa là Lấy đuôi chó nối đuôi chồn.

狗尾续貂 đọc thế nào?

狗尾续貂 đọc là gǒuwěixùdiāo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.