TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

狗屋

gǒuwū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẨU ỐC

狗屋 nghĩa là chuồng chó.

Nghĩa của 狗屋

gǒuwū

CẨU ỐCDanh từ
  1. Chuồng chó

Câu hỏi thường gặp

狗屋 nghĩa là gì?

狗屋 (gǒuwū) nghĩa là chuồng chó.

狗屋 đọc thế nào?

狗屋 đọc là gǒuwū (pinyin).

Âm Hán Việt của 狗屋 là gì?

Âm Hán Việt của 狗屋 là "cẩu ốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.