TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

狗屎

gǒushǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẨU THỈ

狗屎 nghĩa là phân chó, cứt chó.

Nghĩa của 狗屎

gǒushǐ

CẨU THỈDanh từ
  1. Phân chó
  2. Cứt chó
  3. Vô nghĩa

Câu hỏi thường gặp

狗屎 nghĩa là gì?

狗屎 (gǒushǐ) nghĩa là phân chó, cứt chó.

狗屎 đọc thế nào?

狗屎 đọc là gǒushǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 狗屎 là gì?

Âm Hán Việt của 狗屎 là "cẩu thỉ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.