TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

狗年

gǒunián giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẨU NIÊN

狗年 nghĩa là năm tuất.

Nghĩa của 狗年

gǒunián

CẨU NIÊN
  1. Năm Tuất (ví dụ: 2006)

Câu hỏi thường gặp

狗年 nghĩa là gì?

狗年 (gǒunián) nghĩa là năm tuất.

狗年 đọc thế nào?

狗年 đọc là gǒunián (pinyin).

Âm Hán Việt của 狗年 là gì?

Âm Hán Việt của 狗年 là "cẩu niên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.