TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

狗狗

gǒugōu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẨU CẨU

狗狗 nghĩa là chó, cún.

Nghĩa của 狗狗

gǒugōu

CẨU CẨUDanh từ
  1. thân mật Chó; cún

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 狗狗

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 狗狗

  • 狗狗睡着了。 Gǒugōu shuìzháo le.Con chó ngủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13971950

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

狗狗 nghĩa là gì?

狗狗 (gǒugōu) nghĩa là chó, cún.

狗狗 đọc thế nào?

狗狗 đọc là gǒugōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 狗狗 là gì?

Âm Hán Việt của 狗狗 là "cẩu cẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.