狗狗
giọng máy của trình duyệt
狗狗 nghĩa là chó, cún.
Nghĩa của 狗狗
gǒugōu
CẨU CẨUDanh từ- thân mật Chó; cún
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 狗狗
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 狗狗
- 狗狗睡着了。 Gǒugōu shuìzháo le.Con chó ngủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13971950
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
狗狗 nghĩa là gì?
狗狗 (gǒugōu) nghĩa là chó, cún.
狗狗 đọc thế nào?
狗狗 đọc là gǒugōu (pinyin).
Âm Hán Việt của 狗狗 là gì?
Âm Hán Việt của 狗狗 là "cẩu cẩu".