TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

狗狗秀

gǒugǒuxiù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẨU CẨU TÚ

狗狗秀 nghĩa là cuộc thi chó.

Nghĩa của 狗狗秀

gǒugǒuxiù

CẨU CẨU TÚ
  1. Cuộc thi chó

Câu hỏi thường gặp

狗狗秀 nghĩa là gì?

狗狗秀 (gǒugǒuxiù) nghĩa là cuộc thi chó.

狗狗秀 đọc thế nào?

狗狗秀 đọc là gǒugǒuxiù (pinyin).

Âm Hán Việt của 狗狗秀 là gì?

Âm Hán Việt của 狗狗秀 là "cẩu cẩu tú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.