TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

狗血喷头

gǒuxiěpēntóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 狗血噴頭

Âm Hán Việt CẨU HUYẾT PHÚN ĐẦU

狗血喷头 nghĩa là Lời mắng chửi như thác đổ.

Nghĩa của 狗血喷头

gǒuxiěpēntóu

CẨU HUYẾT PHÚN ĐẦUCụm từphồn thể 狗血噴頭
  1. thành ngữ Lời mắng chửi như thác đổ

Câu hỏi thường gặp

狗血喷头 nghĩa là gì?

狗血喷头 (gǒuxiěpēntóu) nghĩa là Lời mắng chửi như thác đổ.

狗血喷头 đọc thế nào?

狗血喷头 đọc là gǒuxiěpēntóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 狗血喷头 là gì?

Âm Hán Việt của 狗血喷头 là "cẩu huyết phún đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.