狗血淋头 (gǒuxuèlíntóu) nghĩa là Ngh. đổ máu chó lên đầu.
狗血淋头 đọc thế nào?
狗血淋头 đọc là gǒuxuèlíntóu (pinyin).
Âm Hán Việt của 狗血淋头 là gì?
Âm Hán Việt của 狗血淋头 là "cẩu huyết lâm đầu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.