TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

狗贼

gǒuzéi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 狗賊

Âm Hán Việt CẨU TẶC

狗贼 nghĩa là phỉ, kẻ cướp, kẻ lừa đảo.

Nghĩa của 狗贼

gǒuzéi

CẨU TẶCphồn thể 狗賊
  1. xúc phạm Phỉ, kẻ cướp
  2. Kẻ lừa đảo

Câu hỏi thường gặp

狗贼 nghĩa là gì?

狗贼 (gǒuzéi) nghĩa là phỉ, kẻ cướp, kẻ lừa đảo.

狗贼 đọc thế nào?

狗贼 đọc là gǒuzéi (pinyin).

Âm Hán Việt của 狗贼 là gì?

Âm Hán Việt của 狗贼 là "cẩu tặc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.