TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

狡兔死走狗烹

jiǎotùsǐzǒugǒupēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIẢO THỐ TỬ TẨU CẨU PHANH

狡兔死走狗烹 nghĩa là Xem 兔死狗烹 (tùsǐgǒupēng).

Nghĩa của 狡兔死走狗烹

jiǎotùsǐzǒugǒupēng

GIẢO THỐ TỬ TẨU CẨU PHANH
  1. Xem 兔死狗烹 (tùsǐgǒupēng)

Câu hỏi thường gặp

狡兔死走狗烹 nghĩa là gì?

狡兔死走狗烹 (jiǎotùsǐzǒugǒupēng) nghĩa là Xem 兔死狗烹 (tùsǐgǒupēng).

狡兔死走狗烹 đọc thế nào?

狡兔死走狗烹 đọc là jiǎotùsǐzǒugǒupēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 狡兔死走狗烹 là gì?

Âm Hán Việt của 狡兔死走狗烹 là "giảo thố tử tẩu cẩu phanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.