狡辩 nghĩa là Trốn tránh trách nhiệm bằng câu chuyện không trung thực.
Nghĩa của 狡辩
jiǎobiàn
GIẢO BIỆNĐộng từphồn thể 狡辯
Trốn tránh trách nhiệm bằng câu chuyện không trung thực
Biện hộ
Câu hỏi thường gặp
狡辩 nghĩa là gì?
狡辩 (jiǎobiàn) nghĩa là Trốn tránh trách nhiệm bằng câu chuyện không trung thực.
狡辩 đọc thế nào?
狡辩 đọc là jiǎobiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 狡辩 là gì?
Âm Hán Việt của 狡辩 là "giảo biện".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.