TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

狡黠

jiǎoxiá giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIẢO HIỆT

狡黠 nghĩa là xảo quyệt, tinh ranh.

Nghĩa của 狡黠

jiǎoxiá

GIẢO HIỆTTính từ
  1. Xảo quyệt
  2. Tinh ranh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 狡黠

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

狡黠 nghĩa là gì?

狡黠 (jiǎoxiá) nghĩa là xảo quyệt, tinh ranh.

狡黠 đọc thế nào?

狡黠 đọc là jiǎoxiá (pinyin).

Âm Hán Việt của 狡黠 là gì?

Âm Hán Việt của 狡黠 là "giảo hiệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.