Thể hiện sự sáng tạo (thành ngữ); làm điều khác biệt
Câu hỏi thường gặp
独出心裁 nghĩa là gì?
独出心裁 (dúchūxīncái) nghĩa là làm điều khác biệt.
独出心裁 đọc thế nào?
独出心裁 đọc là dúchūxīncái (pinyin).
Âm Hán Việt của 独出心裁 là gì?
Âm Hán Việt của 独出心裁 là "độc xuất tâm tài".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.