TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

独具只眼

dújùzhīyǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 獨具隻眼

Âm Hán Việt ĐỘC CỤ CHÍCH NHÃN

独具只眼 nghĩa là Nhìn thấy điều người khác không thấy.

Nghĩa của 独具只眼

dújùzhīyǎn

ĐỘC CỤ CHÍCH NHÃNphồn thể 獨具隻眼
  1. thành ngữ Nhìn thấy điều người khác không thấy
  2. Có cái nhìn xuất sắc

Câu hỏi thường gặp

独具只眼 nghĩa là gì?

独具只眼 (dújùzhīyǎn) nghĩa là Nhìn thấy điều người khác không thấy.

独具只眼 đọc thế nào?

独具只眼 đọc là dújùzhīyǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 独具只眼 là gì?

Âm Hán Việt của 独具只眼 là "độc cụ chích nhãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.