独具只眼 nghĩa là Nhìn thấy điều người khác không thấy.
Nghĩa của 独具只眼
dújùzhīyǎn
ĐỘC CỤ CHÍCH NHÃNphồn thể 獨具隻眼
thành ngữ Nhìn thấy điều người khác không thấy
Có cái nhìn xuất sắc
Câu hỏi thường gặp
独具只眼 nghĩa là gì?
独具只眼 (dújùzhīyǎn) nghĩa là Nhìn thấy điều người khác không thấy.
独具只眼 đọc thế nào?
独具只眼 đọc là dújùzhīyǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 独具只眼 là gì?
Âm Hán Việt của 独具只眼 là "độc cụ chích nhãn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.