独创性 nghĩa là sáng tạo, tài tình, tính sáng tạo, sự tài tình.
Nghĩa của 独创性
dúchuàngxìng
ĐỘC SÁNG TÍNHDanh từphồn thể 獨創性
Sáng tạo; tài tình
Tính sáng tạo; sự tài tình
Câu hỏi thường gặp
独创性 nghĩa là gì?
独创性 (dúchuàngxìng) nghĩa là sáng tạo, tài tình, tính sáng tạo, sự tài tình.
独创性 đọc thế nào?
独创性 đọc là dúchuàngxìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 独创性 là gì?
Âm Hán Việt của 独创性 là "độc sáng tính".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.