TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

独处

dúchǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 獨處

Âm Hán Việt ĐỘC XỬ

独处 nghĩa là sống một mình.

Nghĩa của 独处

dúchǔ

ĐỘC XỬĐộng từphồn thể 獨處
  1. Sống một mình
  2. Dành thời gian một mình (hoặc với người yêu)

Câu ví dụ với 独处

  • 我不喜欢独处。 Wǒ bù xǐhuan dúchǔ.Tôi không thích ở một mình.Tatoeba #826244

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

独处 nghĩa là gì?

独处 (dúchǔ) nghĩa là sống một mình.

独处 đọc thế nào?

独处 đọc là dúchǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 独处 là gì?

Âm Hán Việt của 独处 là "độc xử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.