TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

独唱

dúchàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 獨唱

Âm Hán Việt ĐỘC XƯỚNG

独唱 nghĩa là đơn ca, hát solo.

Nghĩa của 独唱

dúchàng

ĐỘC XƯỚNGĐộng từphồn thể 獨唱
  1. trong ca hát Đơn ca
  2. Hát solo

Câu hỏi thường gặp

独唱 nghĩa là gì?

独唱 (dúchàng) nghĩa là đơn ca, hát solo.

独唱 đọc thế nào?

独唱 đọc là dúchàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 独唱 là gì?

Âm Hán Việt của 独唱 là "độc xướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.