TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

独大

dúdà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 獨大

Âm Hán Việt ĐỘC ĐẠI

独大 nghĩa là thống trị toàn bộ, quyền lực tuyệt đối.

Nghĩa của 独大

dúdà

ĐỘC ĐẠITính từphồn thể 獨大
  1. Thống trị toàn bộ
  2. Quyền lực tuyệt đối
  3. Ngự trị tối cao

Câu hỏi thường gặp

独大 nghĩa là gì?

独大 (dúdà) nghĩa là thống trị toàn bộ, quyền lực tuyệt đối.

独大 đọc thế nào?

独大 đọc là dúdà (pinyin).

Âm Hán Việt của 独大 là gì?

Âm Hán Việt của 独大 là "độc đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.