TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

独家

dújiā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 獨家

Âm Hán Việt ĐỘC GIA

独家 nghĩa là độc quyền.

Nghĩa của 独家

dújiā

ĐỘC GIATính từphồn thể 獨家
  1. Độc quyền

Câu hỏi thường gặp

独家 nghĩa là gì?

独家 (dújiā) nghĩa là độc quyền.

独家 đọc thế nào?

独家 đọc là dújiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 独家 là gì?

Âm Hán Việt của 独家 là "độc gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.