TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

独尊

dúzūn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 獨尊

Âm Hán Việt ĐỘC TÔN

独尊 nghĩa là Tôn sùng như giáo điều duy nhất.

Nghĩa của 独尊

dúzūn

ĐỘC TÔNĐộng từphồn thể 獨尊
  1. Tôn sùng như giáo điều duy nhất
  2. Nắm quyền tối cao (của tôn giáo, ý thức hệ, chuẩn mực văn hóa, nhóm xã hội, v.v.)
  3. Chiếm ưu thế

Câu hỏi thường gặp

独尊 nghĩa là gì?

独尊 (dúzūn) nghĩa là Tôn sùng như giáo điều duy nhất.

独尊 đọc thế nào?

独尊 đọc là dúzūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 独尊 là gì?

Âm Hán Việt của 独尊 là "độc tôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.