独尊儒术 nghĩa là Gạt bỏ bách gia chư tử, tôn sùng Nho gia (khẩu hiệu của triều đại Tây Hán).
Nghĩa của 独尊儒术
dúzūnrúshù
ĐỘC TÔN NHO THUẬTCụm từphồn thể 獨尊儒術
Gạt bỏ bách gia chư tử, tôn sùng Nho gia (khẩu hiệu của triều đại Tây Hán)
Câu hỏi thường gặp
独尊儒术 nghĩa là gì?
独尊儒术 (dúzūnrúshù) nghĩa là Gạt bỏ bách gia chư tử, tôn sùng Nho gia (khẩu hiệu của triều đại Tây Hán).
独尊儒术 đọc thế nào?
独尊儒术 đọc là dúzūnrúshù (pinyin).
Âm Hán Việt của 独尊儒术 là gì?
Âm Hán Việt của 独尊儒术 là "độc tôn nho thuật".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.