TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

独尊儒术

dúzūnrúshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 獨尊儒術

Âm Hán Việt ĐỘC TÔN NHO THUẬT

独尊儒术 nghĩa là Gạt bỏ bách gia chư tử, tôn sùng Nho gia (khẩu hiệu của triều đại Tây Hán).

Nghĩa của 独尊儒术

dúzūnrúshù

ĐỘC TÔN NHO THUẬTCụm từphồn thể 獨尊儒術
  1. Gạt bỏ bách gia chư tử, tôn sùng Nho gia (khẩu hiệu của triều đại Tây Hán)

Câu hỏi thường gặp

独尊儒术 nghĩa là gì?

独尊儒术 (dúzūnrúshù) nghĩa là Gạt bỏ bách gia chư tử, tôn sùng Nho gia (khẩu hiệu của triều đại Tây Hán).

独尊儒术 đọc thế nào?

独尊儒术 đọc là dúzūnrúshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 独尊儒术 là gì?

Âm Hán Việt của 独尊儒术 là "độc tôn nho thuật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.