TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

独属

dúshǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 獨屬

Âm Hán Việt ĐỘC THUỘC

独属 nghĩa là Thuộc về duy nhất.

Nghĩa của 独属

dúshǔ

ĐỘC THUỘCphồn thể 獨屬
  1. Thuộc về duy nhất
  2. Dành riêng cho
  3. Dành riêng
  4. Đặc biệt

Câu hỏi thường gặp

独属 nghĩa là gì?

独属 (dúshǔ) nghĩa là Thuộc về duy nhất.

独属 đọc thế nào?

独属 đọc là dúshǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 独属 là gì?

Âm Hán Việt của 独属 là "độc thuộc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.