TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

独当一面

dúdāngyīmiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 獨當一面

Âm Hán Việt ĐỘC ĐƯƠNG NHẤT DIỆN

独当一面 nghĩa là phụ trách một phần.

Nghĩa của 独当一面

dúdāngyīmiàn

ĐỘC ĐƯƠNG NHẤT DIỆNphồn thể 獨當一面
  1. Đảm nhận trách nhiệm cá nhân (thành ngữ); phụ trách một phần

Câu hỏi thường gặp

独当一面 nghĩa là gì?

独当一面 (dúdāngyīmiàn) nghĩa là phụ trách một phần.

独当一面 đọc thế nào?

独当一面 đọc là dúdāngyīmiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 独当一面 là gì?

Âm Hán Việt của 独当一面 là "độc đương nhất diện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.