独山子 nghĩa là Quận Dushanzi của thành phố Karamay 克拉玛依市 (Kèlāmǎyī Shì), Tân Cương.
Nghĩa của 独山子
Dúshānzǐ
ĐỘC SƠN TỬTên riêngphồn thể 獨山子tên riêng
Quận Dushanzi của thành phố Karamay 克拉玛依市 (Kèlāmǎyī Shì), Tân Cương
Câu hỏi thường gặp
独山子 nghĩa là gì?
独山子 (dúshānzǐ) nghĩa là Quận Dushanzi của thành phố Karamay 克拉玛依市 (Kèlāmǎyī Shì), Tân Cương.
独山子 đọc thế nào?
独山子 đọc là Dúshānzǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 独山子 là gì?
Âm Hán Việt của 独山子 là "độc sơn tử".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.