TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

独岛

Dúdǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 獨島

Âm Hán Việt ĐỘC ĐẢO

独岛 nghĩa là Dokdo (tiếng Nhật Takeshima 竹岛 (Zhúdǎo)), quần đảo tranh chấp ở Biển Nhật Bản.

Nghĩa của 独岛

Dúdǎo

ĐỘC ĐẢOTên riêngphồn thể 獨島tên riêng
  1. Dokdo (tiếng Nhật Takeshima 竹岛 (Zhúdǎo)), quần đảo tranh chấp ở Biển Nhật Bản

Câu hỏi thường gặp

独岛 nghĩa là gì?

独岛 (dúdǎo) nghĩa là Dokdo (tiếng Nhật Takeshima 竹岛 (Zhúdǎo)), quần đảo tranh chấp ở Biển Nhật Bản.

独岛 đọc thế nào?

独岛 đọc là Dúdǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 独岛 là gì?

Âm Hán Việt của 独岛 là "độc đảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.