TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

独揽

dúlǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 獨攬

Âm Hán Việt ĐỘC LÃM

独揽 nghĩa là độc chiếm.

Nghĩa của 独揽

dúlǎn

ĐỘC LÃMĐộng từphồn thể 獨攬
  1. Độc chiếm

Câu hỏi thường gặp

独揽 nghĩa là gì?

独揽 (dúlǎn) nghĩa là độc chiếm.

独揽 đọc thế nào?

独揽 đọc là dúlǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 独揽 là gì?

Âm Hán Việt của 独揽 là "độc lãm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.