TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

独木不成林

dúmùbùchénglín giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 獨木不成林

Âm Hán Việt ĐỘC MỘC BẤT THÀNH LÂM

独木不成林 nghĩa là Một cái cây không tạo thành rừng.

Nghĩa của 独木不成林

dúmùbùchénglín

ĐỘC MỘC BẤT THÀNH LÂMphồn thể 獨木不成林
  1. thành ngữ Một cái cây không tạo thành rừng
  2. Một người không thể làm được nhiều việc một mình

Câu hỏi thường gặp

独木不成林 nghĩa là gì?

独木不成林 (dúmùbùchénglín) nghĩa là Một cái cây không tạo thành rừng.

独木不成林 đọc thế nào?

独木不成林 đọc là dúmùbùchénglín (pinyin).

Âm Hán Việt của 独木不成林 là gì?

Âm Hán Việt của 独木不成林 là "độc mộc bất thành lâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.