Đi đi về về một mình (thành ngữ); hoạt động một mình
Khép kín
Không hoà đồng
Người lập dị
Câu hỏi thường gặp
独来独往 nghĩa là gì?
独来独往 (dúláidúwǎng) nghĩa là hoạt động một mình, khép kín.
独来独往 đọc thế nào?
独来独往 đọc là dúláidúwǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 独来独往 là gì?
Âm Hán Việt của 独来独往 là "độc lai độc vãng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.