TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

独树一帜

dúshùyīzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 獨樹一幟

Âm Hán Việt ĐỘC THỤ NHẤT XÍ

独树一帜 nghĩa là Giương cờ trên một cái cây cô độc (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động một mình.

Nghĩa của 独树一帜

dúshùyīzhì

ĐỘC THỤ NHẤT XÍphồn thể 獨樹一幟
  1. nghĩa đen Giương cờ trên một cái cây cô độc (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động một mình
  2. Nổi bật
  3. Phát triển phong cách riêng
  4. Có thái độ của riêng mình

Câu hỏi thường gặp

独树一帜 nghĩa là gì?

独树一帜 (dúshùyīzhì) nghĩa là Giương cờ trên một cái cây cô độc (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động một mình.

独树一帜 đọc thế nào?

独树一帜 đọc là dúshùyīzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 独树一帜 là gì?

Âm Hán Việt của 独树一帜 là "độc thụ nhất xí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.