独树一格 nghĩa là Có phong cách độc đáo của riêng mình.
Nghĩa của 独树一格
dúshùyīgé
ĐỘC THỤ NHẤT CÁCHphồn thể 獨樹一格
thành ngữ Có phong cách độc đáo của riêng mình
Câu hỏi thường gặp
独树一格 nghĩa là gì?
独树一格 (dúshùyīgé) nghĩa là Có phong cách độc đáo của riêng mình.
独树一格 đọc thế nào?
独树一格 đọc là dúshùyīgé (pinyin).
Âm Hán Việt của 独树一格 là gì?
Âm Hán Việt của 独树一格 là "độc thụ nhất cách".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.