TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

独生

dúshēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 獨生

Âm Hán Việt ĐỘC SINH

独生 nghĩa là con duy nhất.

Nghĩa của 独生

dúshēng

ĐỘC SINHĐộng từ, Tính từphồn thể 獨生
  1. Con duy nhất
  2. Là người sống sót duy nhất

Từ ghép có 独生

Câu hỏi thường gặp

独生 nghĩa là gì?

独生 (dúshēng) nghĩa là con duy nhất.

独生 đọc thế nào?

独生 đọc là dúshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 独生 là gì?

Âm Hán Việt của 独生 là "độc sinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.