TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

独生子女政策

dúshēngzǐnǚzhèngcè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 獨生子女政策

Âm Hán Việt ĐỘC SINH TỬ NỮ CHÍNH SÁCH

独生子女政策 nghĩa là chính sách một con.

Nghĩa của 独生子女政策

dúshēngzǐnǚzhèngcè

ĐỘC SINH TỬ NỮ CHÍNH SÁCHphồn thể 獨生子女政策
  1. Chính sách một con

Câu hỏi thường gặp

独生子女政策 nghĩa là gì?

独生子女政策 (dúshēngzǐnǚzhèngcè) nghĩa là chính sách một con.

独生子女政策 đọc thế nào?

独生子女政策 đọc là dúshēngzǐnǚzhèngcè (pinyin).

Âm Hán Việt của 独生子女政策 là gì?

Âm Hán Việt của 独生子女政策 là "độc sinh tử nữ chính sách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.