TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

独眼龙

dúyǎnlóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 獨眼龍

Âm Hán Việt ĐỘC NHÃN LONG

独眼龙 nghĩa là người một mắt.

Nghĩa của 独眼龙

dúyǎnlóng

ĐỘC NHÃN LONGDanh từphồn thể 獨眼龍
  1. Người một mắt

Câu hỏi thường gặp

独眼龙 nghĩa là gì?

独眼龙 (dúyǎnlóng) nghĩa là người một mắt.

独眼龙 đọc thế nào?

独眼龙 đọc là dúyǎnlóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 独眼龙 là gì?

Âm Hán Việt của 独眼龙 là "độc nhãn long".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.