TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

独立选民

dúlìxuǎnmín giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 獨立選民

Âm Hán Việt ĐỘC LẬP TUYỂN DÂN

独立选民 nghĩa là cử tri độc lập.

Nghĩa của 独立选民

dúlìxuǎnmín

ĐỘC LẬP TUYỂN DÂNphồn thể 獨立選民
  1. Cử tri độc lập

Câu hỏi thường gặp

独立选民 nghĩa là gì?

独立选民 (dúlìxuǎnmín) nghĩa là cử tri độc lập.

独立选民 đọc thế nào?

独立选民 đọc là dúlìxuǎnmín (pinyin).

Âm Hán Việt của 独立选民 là gì?

Âm Hán Việt của 独立选民 là "độc lập tuyển dân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.