TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

独胆英雄

dúdǎnyīngxióng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 獨膽英雄

Âm Hán Việt ĐỘC ĐẢM ANH HÙNG

独胆英雄 nghĩa là Anh hùng dũng cảm và táo bạo.

Nghĩa của 独胆英雄

dúdǎnyīngxióng

ĐỘC ĐẢM ANH HÙNGphồn thể 獨膽英雄
  1. thành ngữ Anh hùng dũng cảm và táo bạo

Câu hỏi thường gặp

独胆英雄 nghĩa là gì?

独胆英雄 (dúdǎnyīngxióng) nghĩa là Anh hùng dũng cảm và táo bạo.

独胆英雄 đọc thế nào?

独胆英雄 đọc là dúdǎnyīngxióng (pinyin).

Âm Hán Việt của 独胆英雄 là gì?

Âm Hán Việt của 独胆英雄 là "độc đảm anh hùng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.