TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

独立门户

dúlìménhù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 獨立門戶

Âm Hán Việt ĐỘC LẬP MÔN HỘ

独立门户 nghĩa là Sống riêng từ cha mẹ (của cặp vợ chồng).

Nghĩa của 独立门户

dúlìménhù

ĐỘC LẬP MÔN HỘphồn thể 獨立門戶
  1. Sống riêng từ cha mẹ (của cặp vợ chồng)
  2. Đạt được sự độc lập

Câu hỏi thường gặp

独立门户 nghĩa là gì?

独立门户 (dúlìménhù) nghĩa là Sống riêng từ cha mẹ (của cặp vợ chồng).

独立门户 đọc thế nào?

独立门户 đọc là dúlìménhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 独立门户 là gì?

Âm Hán Việt của 独立门户 là "độc lập môn hộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.