TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

独联体

Dúliántǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 獨聯體

Âm Hán Việt ĐỘC LIÊN THỂ

独联体 nghĩa là Cộng đồng các Quốc gia Độc lập (Liên Xô cũ).

Nghĩa của 独联体

Dúliántǐ

ĐỘC LIÊN THỂTên riêngphồn thể 獨聯體tên riêng
  1. Cộng đồng các Quốc gia Độc lập (Liên Xô cũ)
  2. Viết tắt của 独立国家联合体

Câu hỏi thường gặp

独联体 nghĩa là gì?

独联体 (dúliántǐ) nghĩa là Cộng đồng các Quốc gia Độc lập (Liên Xô cũ).

独联体 đọc thế nào?

独联体 đọc là Dúliántǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 独联体 là gì?

Âm Hán Việt của 独联体 là "độc liên thể".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.