TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

独胆

dúdǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 獨膽

Âm Hán Việt ĐỘC ĐẢM

独胆 nghĩa là dũng cảm một mình.

Nghĩa của 独胆

dúdǎn

ĐỘC ĐẢMphồn thể 獨膽
  1. Dũng cảm một mình

Thành ngữ có 独胆

Câu hỏi thường gặp

独胆 nghĩa là gì?

独胆 (dúdǎn) nghĩa là dũng cảm một mình.

独胆 đọc thế nào?

独胆 đọc là dúdǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 独胆 là gì?

Âm Hán Việt của 独胆 là "độc đảm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.