TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

独行其是

dúxíngqíshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 獨行其是

Âm Hán Việt ĐỘC HÀNH KỲ THỊ

独行其是 nghĩa là đi con đường riêng.

Nghĩa của 独行其是

dúxíngqíshì

ĐỘC HÀNH KỲ THỊphồn thể 獨行其是
  1. Đi con đường riêng (thành ngữ); hành động độc lập không hỏi ý kiến người khác

Câu hỏi thường gặp

独行其是 nghĩa là gì?

独行其是 (dúxíngqíshì) nghĩa là đi con đường riêng.

独行其是 đọc thế nào?

独行其是 đọc là dúxíngqíshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 独行其是 là gì?

Âm Hán Việt của 独行其是 là "độc hành kỳ thị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.