TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

独行侠

dúxíngxiá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 獨行俠

Âm Hán Việt ĐỘC HÀNH HIỆP

独行侠 nghĩa là người đơn độc, người độc thân.

Nghĩa của 独行侠

dúxíngxiá

ĐỘC HÀNH HIỆPDanh từphồn thể 獨行俠
  1. Người đơn độc
  2. Người độc thân
  3. Người sống một mình

Câu hỏi thường gặp

独行侠 nghĩa là gì?

独行侠 (dúxíngxiá) nghĩa là người đơn độc, người độc thân.

独行侠 đọc thế nào?

独行侠 đọc là dúxíngxiá (pinyin).

Âm Hán Việt của 独行侠 là gì?

Âm Hán Việt của 独行侠 là "độc hành hiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.