TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

独角戏

dújiǎoxì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 獨角戲

Âm Hán Việt ĐỘC GIÁC HÝ

独角戏 nghĩa là kịch một vai, biểu diễn một người.

Nghĩa của 独角戏

dújiǎoxì

ĐỘC GIÁC HÝDanh từphồn thể 獨角戲
  1. Kịch một vai
  2. Biểu diễn một người
  3. Tấu hài

Câu hỏi thường gặp

独角戏 nghĩa là gì?

独角戏 (dújiǎoxì) nghĩa là kịch một vai, biểu diễn một người.

独角戏 đọc thế nào?

独角戏 đọc là dújiǎoxì (pinyin).

Âm Hán Việt của 独角戏 là gì?

Âm Hán Việt của 独角戏 là "độc giác hý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.