TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

独语

dúyǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 獨語

Âm Hán Việt ĐỘC NGỮ

独语 nghĩa là phần đơn ca, độc thoại.

Nghĩa của 独语

dúyǔ

ĐỘC NGỮphồn thể 獨語
  1. Phần đơn ca (trong opera)
  2. Độc thoại

Câu hỏi thường gặp

独语 nghĩa là gì?

独语 (dúyǔ) nghĩa là phần đơn ca, độc thoại.

独语 đọc thế nào?

独语 đọc là dúyǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 独语 là gì?

Âm Hán Việt của 独语 là "độc ngữ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.