TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

独酌

dúzhuó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 獨酌

Âm Hán Việt ĐỘC CHƯỚC

独酌 nghĩa là một mình uống rượu.

Nghĩa của 独酌

dúzhuó

ĐỘC CHƯỚCĐộng từphồn thể 獨酌
  1. Một mình uống rượu

Câu hỏi thường gặp

独酌 nghĩa là gì?

独酌 (dúzhuó) nghĩa là một mình uống rượu.

独酌 đọc thế nào?

独酌 đọc là dúzhuó (pinyin).

Âm Hán Việt của 独酌 là gì?

Âm Hán Việt của 独酌 là "độc chước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.