独霸一方
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 獨霸一方
独霸一方 nghĩa là Một mình giữ thế thống trị (thành ngữ); thống trị toàn bộ khu vực (thị trường, tài nguyên, v.v.).
Nghĩa của 独霸一方
dúbàyīfāng
ĐỘC BÁ NHẤT PHƯƠNGphồn thể 獨霸一方- Một mình giữ thế thống trị (thành ngữ); thống trị toàn bộ khu vực (thị trường, tài nguyên, v.v.)
- Nắm giữ như lãnh địa cá nhân
Câu hỏi thường gặp
独霸一方 nghĩa là gì?
独霸一方 (dúbàyīfāng) nghĩa là Một mình giữ thế thống trị (thành ngữ); thống trị toàn bộ khu vực (thị trường, tài nguyên, v.v.).
独霸一方 đọc thế nào?
独霸一方 đọc là dúbàyīfāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 独霸一方 là gì?
Âm Hán Việt của 独霸一方 là "độc bá nhất phương".